Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐƠN KIỆN

một loại văn bản trong đó đương sự yêu cầu toà án bảo vệ các quyền hoặc lợi ích hợp pháp của mình bị vi phạm. ĐK phải viết rõ: 1) Họ, tên, tuổi, nghề nghiệp, nơi cư trú của nguyên đơn; nếu nguyên đơn là pháp nhân thì ghi rõ tên của pháp nhân và tên, chức vụ của người đại diện pháp nhân. 2) Họ, tên, tuổi, nghề nghiệp, nơi cư trú hoặc nơi làm việc của bị đơn; nếu bị đơn là pháp nhân thì ghi rõ tên pháp nhân và nơi pháp nhân có trụ sở. 3) Nội dung sự việc làm phát sinh ra vụ kiện và những bằng chứng chứng minh quyền lợi hợp pháp của nguyên đơn. 4) Yêu cầu cụ thể của nguyên đơn. 5) Họ tên, tuổi, nghề nghiệp, nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người có quyền lợi, nghĩa vụ có liên quan và của người làm chứng mà nguyên đơn đề nghị toà án hỏi để xem xét vụ án.   6) Ngày, tháng, năm và tên tuổi chữ kí của nguyên đơn.

Trong ĐK, nguyên đơn có quyền đưa ra những bằng chứng, lí lẽ để bảo vệ quyền lợi, lợi ích của mình, nhưng không được phép có những lời lẽ có tính chất lăng mạ hoặc xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của bị đơn.