Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TƯ LIỆU SẢN XUẤT

toàn bộ những tư liệu vật chất cần thiết cho sản xuất của con người; bao gồm tư liệu lao động và đối tượng lao động. Trong TLSX, tư liệu lao động, đặc biệt công cụ lao động đóng vai trò quyết định (xt. Tư liệu lao động). Cách mạng khoa học - công nghiệp đã làm thay đổi cơ bản TLSX, do đó thúc đẩy mạnh mẽ nền sản xuất xã hội. Tính chất của chế độ sở hữu TLSX quyết định hình thái và tính chất khác nhau của quan hệ sản xuất.