Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐẤU THẦU

phương thức giao dịch đặc biệt, theo đó người muốn xây dựng một công trình (người gọi thầu) công bố trước các yêu cầu và điều kiện xây dựng công trình để người nhận xây dựng công trình (người dự thầu) công bố giá mà mình muốn nhận. Người gọi thầu sẽ lựa chọn người chủ nào phù hợp với điều kiện của mình, và giá thấp hơn. Phương thức ĐT được áp dụng tương đối phổ biến trong việc mua sắm tài sản và xây dựng các công trình tư nhân và nhà nước. Có hai loại: ĐT trong nước và ĐT quốc tế. ĐT quốc tế là hình thức tương đối phổ biến thực hiện ở các nước đang phát triển, do thiếu khả năng kĩ thuật để tự đảm nhiệm các công trình xây dựng cơ bản lớn.