Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỒNG TIỀN TÍNH TOÁN

(tk. đồng tiền ghi sổ), đồng tiền được dùng làm phương tiện tính toán trong các quan hệ thanh toán quốc tế giữa các nước hội viên tham gia một tổ chức kinh tế quốc tế nào đó. Vd. Hội đồng Tương trợ Kinh tế SEV trước đây sử dụng đồng rup (rubl’), Liên minh Châu Âu - đồng euro (euro), Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) dùng đồng SDR (special drawing right - quyền rút vốn đặc biệt). ĐTTT phản ánh tương quan về tỉ giá giữa các đồng tiền của các nước hội viên so với đồng tiền đó.