Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
RUPI

(BĐN. rupia; Sanskrit: rũpya - bạc), đơn vị tiền tệ của Butan, Ấn Độ từ cuối thế kỉ 16; hiện nay là của Ấn Độ, Nêpan, Pakixtan [rupee; 1 R = 100 paixa (paisa)], của Môrixơ, Xri Lanka, Xâysen (rupee; 1 R = 100 xen), của Manđivơ (rufiyaa; 1 R = 100 laari), của Inđônêxia (rupiah; 1 R = 100 xen).