Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HẢI DƯƠNG

thành phố tỉnh lị Hải Dương. Diện tích 34,8 km2. Gồm 11 phường (Phạm Ngũ Lão, Nguyễn Trãi, Trần Phú, Quang Trung, Trần Hưng Đạo, Bình Hàn, Ngọc Châu, Hải Tân, Thanh Bình, Lê Thanh Nghị, Cẩm Thượng), 2 xã (Việt Hoà, Tứ Minh). Dân số 127.700 (1999). Nằm ở bờ phải sông Thái Bình, địa hình bằng phẳng. Đầu mối giao thông nhiều tuyến đường: quốc lộ 5, đường sắt Hà Nội - Hải Phòng. Kinh tế công nghiệp, tập trung nhiều nhà máy, sứ Hải Dương, đá mài, sản xuất máy bơm nước, chế biến nông sản thực phẩm, máy móc dệt, thuốc chữa bệnh, nước khoáng. Có nhiều cơ sở sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp. Đặc sản: bánh đậu xanh.

Trước 1968, tỉnh lị tỉnh Hải Dương; từ 1968, tỉnh lị tỉnh Hải Hưng. Từ 6.11.1996, trở lại tỉnh lị tỉnh Hải Dương. Ngày 6.8.1997, thành lập thành phố HD.