Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MƠĐRĂC

(M'đrăk), huyện miền núi ở phía đông của tỉnh Đắc Lắc (Đăk Lăk). Diện tích 1.298 km2 gồm 1 thị trấn (MơĐrăc) 11 xã [Krông Jinh (Krông Jing), Krông Á, Cư Mơta (Cư M'ta), Cư KRoá, Ea Trang, Ea Pin (Ea Pil), Ea Riêng, Ea HơMlay (Ea H'Mlay), Ea MơDoan (Ea M'Doal), Cư Prao, Ea Lai]. Dân số 49.500 (1999), gồm các dân tộc: Êđê, Kinh. Phần lớn diện tích là cao nguyên MơĐrăc có bề mặt lượn sóng, độ cao trung bình 500 m, núi cao ở phía đông Chư Hmu (Mẹ bồng con - 2.051m), Chư Hle (1.098 m), Chư Prông (1.108 m), Chư Giao (980 m). Sông chính chảy qua: Krông Hơnăng (Krông H'năng), Krông Hin, Krông Hơdinh. Đất lâm nghiệp chiếm 77,2 % diện tích. Khai thác gỗ, tre, nứa. Trồng: cà phê, hồ tiêu, cao su, điều. Chăn nuôi bò. Chế biến lâm sản. Tuyến giao thông quốc lộ 21 chạy qua.