Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HUỆ BIỂN

(Crinoidae), lớp động vật nguyên thuỷ nhất của ngành Da gai (Echinodermata), là nhóm động vật da gai duy nhất có vòm miệng và hậu môn cùng nằm trên thân. Xung quanh miệng có các tay với các gai nhánh dạng lông chim mang chân ống và các rãnh tiêm mao dùng để giữ mồi. Ấu trùng thường sống định cư, gắn vào giá thể nhờ cuống. HB biển sâu (Metaciimus) vẫn giữ cuống ở cá thể trưởng thành. HB lông chim (Antedon) sống ven bờ, bơi lội tự do. Có khoảng 75 loài có cuống, 540 loài không cuống.

Huệ biển A - Dạng khi đang sống: t - tua; đ - đài; tg - tua gai; rb - rễ bám; th - thân; B - Hai đốt của thân.

C - Đài và các tua của Encrinus (Trias trung). D - Đài và một phần của thân Apriocrinus (Jura thượng):

tđ - tấm để; tt - tấm toả tia; tn - tấm nguyên khai