Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LỢN MÓNG CÁI

giống lợn miền duyên hải Đông Bắc Việt Nam, gốc ở Móng Cái (Quảng Ninh). Lợn hướng mỡ. Đầu đen, có đốm trắng ở trán. Mình có lang hình yên ngựa. Dáng thấp, lưng yếu và hơi võng. Có 12 - 14 vú. Sinh sản cao, đạt từ 10 - 15 con/nái/lứa. Lợn sơ sinh đạt 0,5 - 0,7 kg. Sớm thành thục về tính dục, bắt đầu động dục từ 3 tháng tuổi, khả năng thụ thai. Lợn trưởng thành nặng 55 - 60 kg. Nuôi thịt 8 - 10 tháng tuổi đạt 50 - 60 kg, tỉ lệ thịt xẻ 68 - 71%. Được nhân thuần rộng rãi ở vùng đồng bằng sông Hồng, có xu hướng dùng thay lợn cỏ ở các tỉnh Bắc Trung Bộ. Dùng cho lai với đực ngoại để nâng tỉ lệ nạc.