Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VĨNH LONG

thị xã tỉnh lị tỉnh Vĩnh Long. Diện tích 47,9 km2. Gồm 7 phường (phường 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9), 4 xã (Trường An, Tân Ngãi, Tân Hòa, Tân Hội). Dân số 123.100 (2003). Địa hình tích tụ gian sông. Thị xã được xây dựng bên bờ phải Sông Tiền và Cổ Chiên. Trồng lúa, cây màu, cây ăn quả. Chăn nuôi: gia cầm, cá, lợn, bò. Chế biến nông sản, thực phẩm. Sản xuất vật liệu xây dựng, cơ khí sửa chữa, xay xát gạo. Giao thông: quốc lộ 1A, 80, 53 chạy qua. Từ năm Minh Mạng thứ 13 (1832) là tỉnh lị tỉnh VL; từ 2.1976 là thị xã tỉnh lị tỉnh Cửu Long; từ 26.12.1991 trở lại tỉnh lị tỉnh VL.