Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TRÀ VINH

thị xã tỉnh lị tỉnh Trà Vinh. Diện tích 51 km2. Gồm 9 phường (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9), 1 xã (Long Đức). Dân số 79.000 (2003); gồm các dân tộc: Kinh, Khơ Me, Hoa. Địa hình đồng bằng duyên hải. Thị xã nằm bên bờ phải sông Cổ Chiên. Trồng lúa, rau xanh, cây ăn quả. Chăn nuôi lợn, gia cầm. Cơ khí sửa chữa, lắp ráp, may mặc. Chế biến nông sản, lâm sản, hải sản. Dịch vụ thương mại - du lịch. Giao thông: quốc lộ 60, 53, 54 chạy qua; đường thuỷ trên sông. Trước đây, thị xã là tỉnh lị tỉnh Trà Vinh; từ 1976, thuộc tỉnh Cửu Long; từ 26.12.1991, trở lại tỉnh lị tỉnh Trà Vinh.