Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GIÁ BIỂN

(Lingula), chi động vật không xương sống ở biển, ngành Tay cuộn (Brachiopoda). Thân có cuống dài trông giống như mầm giá đỗ (vì thế thành tên), được bọc trong hai mảnh vỏ. Sống vùi mình trong cát, cuống cắm thẳng xuống phía dưới. Thân có thể dịch chuyển theo chiều thẳng đứng, để lại trên mặt cát hàng loạt lỗ dẹp như lỗ khuy áo. Phân bố ở tuyến triều giữa, nơi đáy cát, bùn. Rất phổ biến ở vùng bãi triều (nhất là ở Quảng Ninh, Hải Phòng). Được dùng làm thực phẩm. Giá trị kinh tế không lớn.