Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HẢI QUÂN

quân chủng của lực lượng vũ trang các nước giáp biển, dùng để thực hiện những nhiệm vụ quân sự trên các chiến trường biển và đại dương. HQ có thể tiến hành tác chiến độc lập hoặc hiệp đồng với các quân chủng khác. Trong quá trình lịch sử, các lực lượng HQ đã đóng vai trò rất quan trọng trong việc củng cố và giữ vững sức mạnh quân sự của những quốc gia ven biển trên hướng biển. HQ hiện đại thường gồm các binh chủng: tàu mặt nước, tàu ngầm, không quân HQ, tên lửa - pháo bờ biển và hải quân đánh bộ có khả năng đột kích cả những mục tiêu ở sâu trong đất liền của đối phương bằng không quân và tên lửa. Hải quân Nhân dân Việt Nam được hình thành từ Cục phòng thủ bờ biển, thành lập 7.5.1955, sau đó trở thành Cục Hải quân (24.1.1959) và chính thức trở thành một quân chủng của Quân đội Nhân dân Việt Nam từ 3.1.1964. Hải quân Nhân dân Việt Nam được phong danh hiệu Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân (1989).

Ngày truyền thống HQ 5.8.1964 là ngày đánh trận đầu chiến thắng trong cuộc chiến tranh phá hoại của Mĩ ở Miền Bắc Việt Nam (1965 - 72).