Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THIÊN XÍCH ĐẠO

  (cg. xích đạo trời), đường tròn quy ước trên mặt thiên cầu, nằm trong mặt phẳng đi qua tâm thiên cầu và vuông góc với trục vũ trụ. TXĐ đồng tâm với đường xích đạo của Trái Đất và cắt đường chân trời ở điểm Đông và điểm Tây. Xt. Thiên cầu; Toạ độ thiên xích đạo.

Thiên xích đạo

1. Hoàng đạo; 2. Thiên xích đạo; PP’. Trục vũ trụ;

g, g ’. Điểm xuân phân