Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TẦN THUỶ HOÀNG

   (Qin Shihuang; 259 - 210 tCn.), hoàng đế (221 - 210 tCn.) và là người thiết lập triều Tần (221 - 206 tCn.) - triều đại phong kiến tập quyền đầu tiên ở Trung Quốc. Vốn tên là Doanh Chính (Ying Zheng). Trong khoảng 10 năm (230 - 221 tCn.), lần lượt thôn tính, đánh dẹp 6 nước (Yên, Tề, Sở, Triệu, Nguỵ, Hàn), thống nhất đất Trung Nguyên, xưng hiệu là Thuỷ Hoàng Đế (hoàng đế đầu tiên). Là người đặt cơ sở cho việc xác lập một bộ máy nhà nước phong kiến hùng mạnh, cai trị bằng pháp luật, thích "chém giết để ra uy", chủ trương đốt mọi loại sách (trừ sử nước Tần), vv. Xây dựng Vạn Lí Trường Thành (Wanli Changcheng), cung A Phòng, lăng Li Sơn. Trong thời gian trị vì, đã tiến hành nhiều cuộc chiến tranh xâm lược: tấn công Hung Nô (Xiangnu), chinh phục các tộc người xung quanh, lập thành 44 huyện dưới quyền cai quản của đế chế Tần. Trong cuộc chinh phục Bách Việt (Beiyue) ở phương Nam, (từ 214 đến 208 tCn.), quân Tần đã xâm chiếm Văn Lang nhưng thất bại. Năm 210 tCn., chết trên đường đi kinh lí.