Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TẦN

   (Qin), 1. Một trong bảy "quốc gia" thời Chiến Quốc (khoảng thế kỉ 5 - 3 tCn.) ở Trung Quốc cổ đại. Địa bàn lúc đầu ở Thiểm Tây ngày nay. Sau cải cách Thương Ưởng (giữa thế kỉ 4 tCn.), T trở nên hùng mạnh. Từ 230 đến 221tCn.,  T lần lượt diệt các nước Hàn, Triệu, Nguỵ, Sở,  Yên, Tề (Han, Zhao, Wei, Chu, Yan, Qi) thống nhất Trung Quốc.

2. Triều đại đầu tiên ở Trung Quốc (221 - 206 tCn.). Vua T là Doanh Chính (Ying Zheng) xưng làm hoàng đế Tần Thuỷ Hoàng. Sau khi Tần Thuỷ Hoàng (Qin Shihuang) chết (210 tCn.), khắp nơi nổi dậy. Năm 206 tCn., triều T bị Hạng Vũ (Xiang Yu) và Lưu Bang (Liu Bang) tiêu diệt.

3. Nhà nước của tộc Đê do Bồ Kiến thành lập năm 351, đóng đô ở Trường An, sử gọi là Tiên T. Năm 394, bị tộc Khương diệt.

4. Nhà nước của tộc Khương (Jiang), do Diệu Trương thành lập năm 384. Năm 385, đóng đô ở Trường An (Chang An), sử gọi là Hậu T. Năm 417, bị Đông Tấn diệt.

5. Nhà nước của tộc Tiên Ti, do Khát Phục Quốc Nhân thành lập năm 385 ở vùng Cam Túc (Gansu). Năm 409, gọi là T, sử gọi là Tây T. Năm 431, bị nước Hạ (Xia) của người Hung Nô (Xiongnu) diệt.