Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THÔN TÍNH

sáp nhập bằng cách cưỡng bức một phần hoặc toàn bộ lãnh thổ thuộc chủ quyền của một quốc gia (dân tộc) khác vào lãnh thổ quốc gia đi chiếm đoạt. TT là chính sách cổ truyền của các đế chế, thực dân và các thế lực bành trướng. Theo công pháp quốc tế, TT là phi nghĩa và bị coi là xâm lược. Luật pháp quốc tế hiện nay và Hiến chương Liên hợp quốc nghiêm cấm hành động TT, cả những khoảng không gian thuộc quyền sở hữu chung của cộng đồng quốc tế (biển khơi, đáy biển khơi, vùng Nam Cực, vv.).