Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VẬT CHỦ

(tk. túc chủ, kí chủ), 1. Cá thể sinh vật tiếp nhận mô ghép (x. Thể nhận).

2. Những sinh vật mà trên đó một sinh vật khác (giun, sán...) sống kí sinh và phát triển, sử dụng làm nguồn dinh dưỡng. Những sinh vật khác đó được gọi là vật kí sinh. Sinh vật kí sinh sống trên hay trong cơ thể VC. Những loài kí sinh chỉ sinh sống ở một loài VC được gọi là vật kí sinh một VC; những loài kí sinh sinh sống ở hai hay nhiều loài VC được gọi là vật kí sinh hai hay nhiều VC. Những VC nào chứa sinh vật kí sinh đạt mức độ thành thục sinh dục gọi là VC chính thức; VC chỉ chứa các giai đoạn nghỉ hoặc giai đoạn non của vật kí sinh gọi là VC trung gian.