Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VĂN HỌC

một loại sáng tác tái hiện những vấn đề của cuộc sống xã hội và con người thông qua sự hư cấu được dùng làm phương thức sáng tạo và thông qua một ngôn ngữ thẩm mĩ được dùng làm chất liệu biểu hiện. VH có nhiều thể loại và mỗi thể loại đều có đối tượng và cách sáng tác riêng (tiểu thuyết, truyện ngắn, thơ, kịch bản sân khấu, kịch bản phim, lí luận phê bình). Trong lịch sử văn học các nước, cũng có lúc người ta chia VH thành từng dòng, khuynh hướng, trường phái. Các dòng VH vừa xâm nhập vào nhau vừa bổ sung cho nhau, nhằm đáp ứng nhu cầu tiếp nhận và thưởng thức hết sức đa dạng của người đọc. Người ta cũng dùng thuật ngữ VH để nói toàn bộ những sáng tác văn học của một thời kì hoặc một nước: VH Việt Nam thế kỉ 18, VH Trung Quốc, VH Pháp. Khi nói "văn chương", về căn bản cũng là nói VH nhưng người ta muốn nhấn mạnh đến tính thẩm mĩ, tính sáng tạo của VH về phương diện ngôn ngữ. Thuật ngữ "mĩ văn" cũng đã được dùng trong trường hợp này.