Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỘNG VẬT CÓ VÚ

(Mammalia; tk. thú), lớp động vật có xương sống, gồm các loài có 4 chi, tiến hoá nhất. Có thân nhiệt ổn định, lông mao. Trong da có tuyến mồ hôi và tuyến bã. Bộ răng phân hoá thành răng cửa, răng nanh, răng hàm và răng trước hàm. Não lớn. Có tai ngoài, tai giữa có 3 xương tai. Tim 4 ngăn, máu tĩnh mạch và động mạch tách biệt và cơ hoành tham gia vào các hoạt động hô hấp. Cá thể non sinh ra đã có khả năng vận động, sống bằng sữa mẹ do tuyến vú tiết ra. Chia ra 3 phân lớp: Thú có huyệt hay Nguyên thú (Prototheria); Thú bậc thấp (Metatheria); Thú bậc cao (Eutheria) hay Thú có nhau (Placentalia). ĐVCV bắt nguồn từ nhóm bò sát răng thú ở kỉ Đệ tam (xt. Thú bậc cao; Thú bậc thấp; Thú có huyệt). Ở Việt Nam có 24 chi, 5 họ, trong đó, có 78 loài được xếp vào loài thú quý hiếm, được bảo vệ.