Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
DAO

(cơ khí, nông), công cụ cầm tay bằng kim loại dùng để cắt, chặt, băm, chẻ, mổ, thái, vv. Gồm có bộ phận làm việc chính là lưỡi D (bằng sắt hoặc thép) mỏng và sắc; mũi D phẳng, nhọn hoặc cong; chuôi D cắm vào cán D (bằng gỗ) hoặc được đúc liền. Có nhiều kiểu D tuỳ theo hình dáng và công dụng trong sản xuất và sinh hoạt như: D pha (lưỡi to, mỏng, dùng để chặt, chẻ, cắt, thái), D rựa (to, sống dày, mũi bằng, dùng để chặt cây), D phát (lưỡi dài, chuôi dài, dùng để phát cỏ), D quắm (lưỡi dài, mũi cong, dùng để phát cỏ, phát nương), D bảy (lưỡi dài khoảng 7 tấc, tương đương 28 - 30 cm dùng như D pha), D bầu (to, mũi nhọn), D găm (nhỏ, mũi nhọn dùng làm vũ khí), D phay (to bản, lưỡi mỏng, dùng để thái), D bài (nhỏ, lưỡi mỏng, dài), D cau (nhỏ, lưỡi mỏng), D chìa vôi (nhỏ, đuôi nhọn). Ngoài ra, còn có các kiểu D chuyên dụng trong một số việc như D cầu, D cắt sơn, D cạo mủ cao su, D ghép.