Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỒNG NAI

sông lớn bắt nguồn từ sườn núi phía bắc núi Lâm Viên và Bi Đup, cao trên 2.000 m. Độ cao nguồn sông vào khoảng 1.780 m. Sông ĐN chảy vòng vèo, nhiều lần thay đổi hướng, đổ ra Biển Đông tại vũng Gành Rái. Chiều dài 635 km. Diện tích lưu vực 44.100 km2, độ cao trung bình 470 m, độ dốc trung bình 4,6%, mật độ lưới sông trung bình 0,6 km/km2. Có 265 phụ lưu các cấp dài trên 10 km. Tổng lượng nước năm tại Trị An 28 km3, lưu lượng nước trung bình năm 532 m3/s. Mùa lũ từ tháng 7 đến 11, chiếm 64,5% lượng nước năm, môđun dòng chảy mùa lũ đạt khoảng 43 l/s.km2. Môđun dòng chảy mùa cạn khoảng 27 l/s.km2. Giao thông vận tải trên vùng cửa sông ĐN rất tấp nập, từ Tân Uyên trở ra biển dài 150 km, lòng sông rộng  100 - 1.450 m, độ sâu tới 18 m, cảng Sài Gòn ở sâu trong lục địa 80 km, tàu lớn hàng vạn tấn vào ra thuận tiện. Công trình thuỷ điện nổi tiếng như: Đa Nhim trên sông Đa Nhim (phụ lưu), Trị An trên sông ĐN. Đang khảo sát Hàm Thuận Bắc trên sông La Ngà.