Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỊA HÌNH

 toàn bộ các hình dạng của bề mặt Trái Đất, khác nhau theo hình thái kích thước, nguồn gốc, tuổi và lịch sử phát triển. ĐH được thành tạo do tác động tổng hợp của quá trình nội sinh (chuyển động kiến tạo của Trái Đất) và quá trình ngoại sinh (sự tác động của các lực bên ngoài gây ra bởi năng lượng Mặt Trời và sự quay của Trái Đất, trong đó trọng lực đóng vai trò quan trọng). Theo quy mô, ĐH được chia ra: ĐH cỡ hành tinh trải dài hàng vạn kilômét (Châu Á, Đại Tây Dương), vĩ ĐH cỡ hàng nghìn kilômét [sa mạc Xahara (Sahara)], đại ĐH cỡ hàng chục, hàng trăm kilômét (đồng bằng Sông Hồng), trung ĐH cỡ hàng kilômét, tiểu ĐH cỡ chục mét và vi ĐH cỡ hàng mét. Đê điều, đường sá ở đồng bằng là những địa hình nhân tạo. Việc nghiên cứu địa hình có tầm quan trọng lớn trong dân sinh, kinh tế và quân sự.