Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐẠI TÂY DƯƠNG

(Ph. Atlantique), đại dương lớn thứ hai sau Thái Bình Dương. Diện tích 91,6 triệu km2 (kể cả các biển). Khối lượng nước 329,7 triệu km3, độ sâu trung bình 3.597 m, vực sâu nhất 8.742 m. Hầu như các biển của ĐTD đều ở Bắc Bán Cầu: Bantich (Baltic Sea), Biển Bắc (North Sea), Địa Trung Hải (Mediterrannean Sea), Biển Đen (Black Sea), Caribê (Caribbean Sea), vv. Các nhóm đảo chính: Anh (Great Britain), Ailen (Irlande), Niu Faolen (New foundland), Anti Lớn (Greater Antilles) và Anti Nhỏ (Lesser Antilles), Canari (Canaries), Cap Ve (Cap - Vert), Manvinat [Malvinas; thường gọi là Fôclen (Falkland)]. Đánh cá (cá trích, cá tuyết, cá ngừ, vv.) đạt tới 2/5 sản lượng cá đánh được trên thế giới. Khai thác dầu mỏ ở thềm lục địa Mêhicô (Mexico), biển Caribê, Biển Bắc. ĐTD đứng đầu về vận tải biển. Các cảng quan trọng: Xanh Pêtecbua (Sankt - Peterburg), Riga (Riga), Rôtecđam (Rotterdam), Luân Đôn, Niu Yooc (New York), Hambua (Hamburg), Macxây (Marseille), Buênôt Airet, Kêp Tao (Cape Town).