Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CROATIA

(Republika Hrvatska; A. Republic of Croatia – Cộng hoà Croatia), quốc gia ở Nam Âu, giáp Xlôvênia, Bôxnia Hecxêgôvina, Xecbia, Môntênêgrô, Hungari và biển Ađriatich. Diện tích 56,542 nghìn km2. Dân số 4,282 triệu (2000). Dân thành thị 56,9%. Dân tộc: Croat (Croat) 78,1%, Xecbi (Serbie) 12,1%, còn lại là các dân tộc khác. Ngôn ngữ chính thức: tiếng Croat (Croat). Tôn giáo: đạo Thiên Chúa 72,1%, Chính thống phương Đông 14,1%, đạo Hồi 1,3%, tôn giáo khác 12,5%. Thủ đô: Zagrep (Zagreb; 777,8 nghìn dân). Các thành phố chính: Xplit (Split; 200 nghìn dân), Riêka (Rijeka; 168 nghìn dân), Ôxiêch (Osijek; 130 nghìn dân). Lãnh thổ C thuộc lưu vực sông Xava (Sava), một phần thuộc sơn nguyên Đinarich (Dinaric). Khí hậu ven biển ấm hơn, càng vào sâu trong lục địa càng lạnh hơn.

Đất rừng 37,1%, đất canh tác 21,6%, đất đồng cỏ 19,3%, đất khác 22%. Khai thác dầu khí, bauxit, than đá.

Nông nghiệp chiếm 6,6% GDP và 13% lao động. Công nghiệp chiếm 27,9% GDP và 34,8% lao động. GNP đầu người 4.620 USD (1998). GDP đầu người 12.158 USD (2005). Sản phẩm nông nghiệp chính (1999): ngũ cốc 2,1 triệu tấn, củ cải đường 1,1 triệu tấn, khoai tây 729 nghìn tấn, lúa mì 558 nghìn tấn, nho 394 nghìn tấn, lúa mạch 125 nghìn tấn, đậu tương 116 nghìn tấn, hạt hướng dương 72,4 nghìn tấn. Chăn nuôi: lợn 1,36 triệu con, cừu 489 nghìn con, đại gia súc có sừng 439 nghìn con. Gỗ tròn 3,398 triệu m3. Cá đánh bắt: 20 nghìn tấn. Sản phẩm công nghiệp chính: lương thực 895 triệu USD, thiết bị vận tải 425 triệu USD, máy điện 362 triệu USD, hàng dệt 285 triệu USD, quần áo 260 triệu USD. Năng lượng: điện 10,3 tỉ kW.h, than 48 nghìn tấn, dầu thô 8,5 triệu thùng, xăng dầu 4,5 triệu tấn, khí thiên nhiên 1,56 tỉ m3. Giao thông: đường sắt 2,7 nghìn km, đường bộ 27,8 nghìn km (rải nhựa 82%). Xuất khẩu (1998): 4,541 tỉ USD (máy móc và thiết bị vận tải 30,4%, quần áo 12,2%, hoá chất và các sản phẩm hoá học 12,7%, lương thực 8,4%, nhiên liệu 5,8%); bạn hàng chính: Italia 17,7%, Đức 16,9%, Bôxnia Hecxêgôvina 14,4%, Xlôvênia 9,5%, Áo 5,4%. Nhập khẩu: 8,383 tỉ USD (máy móc và thiết bị vận tải 35,2%, hoá chất và sản phẩm hoá học 11,7%, lương thực và động vật sống 8,1%, nhiên liệu 7,1%); bạn hàng chính: Đức 19,2%, Italia 17,9%, Xlôvênia 8,6%, Áo 7,3%, Pháp 4,8%. Đơn vị tiền tệ: kuna (kuna, HrK). Tỉ giá hối đoái: 1 USD = 8,62 HrK (10.2000).

Thế kỉ 6, người Xlavơ (Slaves) đến cư trú. Từ thế kỉ 6 đến thế kỉ 9 thuộc đế chế La Mã. Năm 925, Tômixlap (Tomislav) (910 - 928) thiết lập vương triều C tự trị. Từ 1102, thuộc vương quốc Hungari. Từ 1526, do đế quốc Ôttôman (Ottoman) chiếm đóng và sau đó thuộc triều đại Hapxbua (Hapsburg; Áo). Từ 1918 - 41, thuộc vương quốc Xecbia, Môntênêgrô, Croatia và Xlôvênia. Từ 1941, bị phát xít Đức chiếm đóng. Tháng 11.1945, thuộc Cộng hoà Nhân dân Nam Tư. Từ 1991, thành lập nước Cộng hoà C độc lập.

Ngày quốc khánh: 25.6. Thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam từ 1.7.1994.

 


Croatia