Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CHI

(sinh; genus; tk. giống), đơn vị phân loại trên loài trong hệ thống phân loại, gồm một hay nhiều loài gần nhau. Có thể chia thành phân C (phân giống), nhánh hay sectio, dãy hay phân dãy. Nhiều C gần nhau hợp lại thành họ. C dùng cho thực vật và vi sinh vật, giống dùng cho động vật. Có tác giả dùng C cho cả động vật. Vd. C Hải quỳ (Actinia).