Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BỘ NHỚ

(A. memory), 1. Trong thông tin liên lạc, BN là những mạch điện có nhiệm vụ ghi nhớ một lệnh quy ước và tự động thực hiện lệnh đó khi có các điều kiện tương ứng với nội dung của lệnh. Vd. BN thực hiện lệnh bật, tắt máy theo giờ trong các máy thu thanh, thu hình dân dụng.

2. Trong máy tính điện tử, BN là thiết bị lưu giữ dữ liệu. Các dữ liệu này có thể được lấy ra để sử dụng theo yêu cầu xử lí của máy. Người ta phân biệt: a) BN chính, có địa chỉ được đơn vị xử lí trung tâm (CPU) của máy tính điều khiển. Máy tính sử dụng BN chính để lưu giữ các chương trình trong quá trình chúng được xử lí; BN chính thường có tốc độ trao đổi cao và dung lượng hạn chế. b) BN phụ, lưu giữ chương trình và dữ liệu để chuyển cho BN chính khi cần thiết. Thông thường, đó là các thiết bị nhớ ngoài như bìa, băng từ, đĩa từ, trống từ, vv.