Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ÁO

(sinh) 1. Lớp mô phủ trên phần lớn cơ thể động vật thân mềm tiết ra chất tạo vỏ hoặc chất tạo ra bao chất nhầy quanh thân những loài không vỏ để bảo vệ. A tạo nếp khép kín xoang áo trong đó chứa cơ quan hô hấp. Ở mực, xoang áo có thành cơ để bóp, đẩy nước ra ngoài, tạo sức phản lực đẩy con vật di chuyển nhanh trong nước.

2. Một phần của vách thân Động vật tay cuộn (Brachiopoda) và Động vật có bao (Tunicata).