Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
RÔMA

(địa lí; Roma), thủ đô của Cộng hoà Italia, nằm trên bờ sông Tibrơ (Tibre), một trong những thành phố cổ nhất thế giới, còn mang tên “Thành phố vĩnh cửu”. Dân số 2,6 triệu (2000). Đầu mối giao thông lớn, sân bay quốc tế. Đường xe điện ngầm. Chủ yếu phát triển công nghiệp nhẹ, thực phẩm, thủ công mĩ nghệ, hoá chất, chế tạo máy. Dịch vụ phát triển gắn liền với ngành du lịch. R là trung tâm thương mại - tài chính với các hãng buôn, các nhà băng lớn nhất tại Italia và nước ngoài. Đại học tổng hợp. Trong phạm vi R có Thành phố - Quốc gia Vaticăng. Theo truyền miệng, R được xây dựng trên bảy quả đồi vào khoảng 754 - 753 tCn. Nhiều tổ hợp kiến trúc thuộc các thời đại khác nhau: Khải Hoàn Môn Titut (Titus, năm 81), hàng cột Tơraian (Trajan, 111 - 114), hội trường Flavi (Flavii), đền thờ Păngtêông (Panthéon), đường lát đá Apia (Appia). Cung điện thời Phục hưng, quần thể quảng trường Capitôn (Capitole, 1546), nhà thờ Xanh Pie (Saint - Pierre, 1506 - 1614). Cung điện kiến trúc Barôc (Baroque), vv.

 



Rôma
Khu phố cổ của thủ đô