Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SUY THẬN

  giảm sút chức năng thận (cấp, mạn) dưới mức bình thường, từ mức nhẹ đến mức ngừng bài tiết nước tiểu (vô niệu), gây nên tử vong do thận không đào thải được các chất độc ở trong cơ thể. Nguyên nhân: rối loạn huyết động học do truỵ tim mạch gây ra thiếu máu cục bộ thận; thương tổn hữu cơ của nhu mô thận do nhiễm độc; viêm tiểu cầu thận, chướng ngại trên các đường bài xuất nước tiểu... Dấu hiệu: thiếu máu, tăng huyết áp, khó thở, chảy máu, buồn nôn, nôn, ỉa chảy, cuối cùng đi vào hôn mê. Xét nghiệm máu: tăng ure huyết (quá 0,60 g trong 1 lít máu), tăng creatinin (quá 14 mg trong 1 lít huyết tương); đo chức năng thận bằng hệ số thanh  thải (thanh thải creatinin  dưới 60 ml trong một phút...). Điều trị nguyên nhân của bệnh: giải quyết việc thải các chất độc tích tụ trong cơ thể; làm thẩm phân màng bụng, chạy thận nhân tạo, ghép thận.