Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHÁO BINH

1. Bộ phận của lực lượng vũ trang được trang bị pháo làm phương tiện chính để hoàn thành nhiệm vụ trong tác chiến. Được chia ra: theo quân chủng có: PB lục quân, PB hải quân, PB phòng không...; theo môi trường tác chiến có: PB mặt đất, PB cao xạ, PB bờ biển...; theo lực lượng có: PB chủ lực, PB địa phương, PB dân quân tự vệ; và theo nhiều dấu hiệu khác.

2. X. Binh chủng pháo binh.