Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
RAU SAM

 (Portulacaceae), họ cây thảo, ít khi cây bụi, nửa bụi. Lá mọc vòng gần đối, lá nguyên, mọng nước, thường có lá kèm. Hoa không cuống, hình xim hay hình chùm. Quả nang mở bằng khe nứt. Hạt hình thận, phôi cong. Có 20 chi, khoảng 500 loài. Phân bố ở mọi nơi có ánh sáng. ở Việt Nam có 2 chi, 6 loài. Đa số mọc hoang, được trồng làm cảnh (hoa mười giờ). Đại diện: cây RS (Portulaca oleracea), cây thảo hằng năm. Thân bò, cành mập màu tím. Lá nạc, dày hình trứng. Hoa vàng, đều, lưỡng tính, mọc ở ngọn cành. Quả nang. Hạt đen bóng. Cây mọc phổ biến ở Việt Nam. Được dùng làm rau, chữa lị trực tràng, mụn nhọt.

 


Rau sam
1. Cây; 2. Hoa; 3. Quả