Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MÀN HUỲNH QUANG

màn ảnh của ống tia điện tử, trên mặt có phủ chất huỳnh quang (hợp chất của photpho). Chất này phát sáng khi bị điện tử bắn vào (đúng ra phải gọi là màn lân quang).