Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TRẦM TÍCH

vật liệu lắng đọng và tích tụ ở những bồn trũng trong môi trường nước hoặc không khí. Thông thường, sự tích tụ này diễn ra trên bề mặt đáy các bồn biển hay hồ, đầm, song nó cũng diễn ra cả trên mặt đất liền, trong môi trường không khí, do gió hoặc sông băng tạo nên. Có trầm tích mảnh vụn không hòa tan, có trầm tích hòa tan trong nước nhạt hoặc nước mặn.