Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GIÁO HỘI CÔNG GIÁO

cộng đồng gần một tỉ người thuộc nhiều quốc gia trên thế giới theo Công giáo, mà cơ quan đầu não là Toà thánh Vaticăng [Ph. Vatican; I. Vaticano; được gọi theo tên ngọn đồi xưa thờ nữ thần Vaticanut (Vaticanus) tại thủ đô Rôma của Italia]. Giáo sĩ có khoảng 1,5 triệu, trong đó có gần 4 nghìn giám mục và khoảng 400 nghìn linh mục. Người đứng đầu GHCG là giáo hoàng (x. Giáo hoàng). Giúp việc cho giáo hoàng là giáo triều có 11 bộ, 6 cục, 3 ban và 3 toà án. Khi có vấn đề mang tính thời đại, giáo hội triệu tập Hội đồng Công giáo toàn cầu, gọi tắt là Công đồng để bàn luận và xem xét.