Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MỰC

(Decapoda), bộ động vật thân mềm, phân lớp Hai mang (Dibranchia), lớp Chân đầu (Cephalopoda). Đặc điểm đặc trưng: có 10 tay, cơ thể dạng thuỷ lôi, sống bơi trong các tầng nước, có túi mực dùng tự vệ khi gặp nguy hiểm. Các chi thường gặp:  Mực nang (Sepia),  Mực ống (Loligo) với nhiều loài là đối tượng khai thác quan trọng trong kinh tế thuỷ sản.

 Ở biển Việt Nam, thường gặp các loài: M ống (Loligo formosana, L. tagoi, L. beka), M nang (Sepia pharaonis, S. lycida, S. subaculeata; S. tigris, vv.). M là nguồn thực phẩm có giá trị; mai dùng làm nguyên liệu chế biến bột mài công nghiệp, dược liệu. M được chế biến dưới dạng khô, ướp lạnh. Xt. Mực nang.