Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LỆ THUỶ

huyện ven biển ở phía nam tỉnh Quảng Bình. Diện tích 1.410 km2. Gồm 2 thị trấn (Kiên Giang, Lệ Ninh), 25 xã (Hồng Thuỷ, Ngư Hoà, Ngư Thuỷ, Thanh Thuỷ, Lộc Thuỷ, Hoa Thuỷ, Cam Thuỷ, Liên Thuỷ, Phong Thuỷ, An Thuỷ, Sơn Thuỷ, Ngân Thuỷ, Hải Thuỷ, Hưng Thuỷ, Tân Thuỷ, Xuân Thuỷ, Dương Thuỷ, Mai Thuỷ, Phú Thuỷ, Mỹ Thuỷ, Sen Thuỷ, Trường Thuỷ, Văn Thuỷ, Kim Thuỷ, Thái Thuỷ). Dân số 138.600 (1999). Gồm các dân tộc: Kinh, Bru, Vân Kiều.

Địa hình có đồi núi phía tây, đồng bằng ven biển phía đông. Sông Đại, Kiến Giang chảy qua, hồ Cẩm Lý. Trồng lúa, lạc, sắn. Chăn nuôi lợn, trâu, bò. Khai thác gỗ. Nuôi trồng thuỷ sản: tôm, cá. Chế biến lương thực; đóng tàu thuyền, đánh bắt hải sản. Giao thông quốc lộ 1, đường 15, đường sắt Thống Nhất chạy qua. Huyện có tên từ đời Lê, thuộc tỉnh Quảng Bình, do nhập với huyện Quảng Ninh thành huyện Lệ Ninh (1977 - 90), thuộc tỉnh Bình Trị Thiên (1977 - 89), từ 1.6.1990, tách huyện Lệ Ninh trở lại tên cũ.