Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LONG AN

tỉnh ở đồng bằng Cửu Long (Việt Nam). Diện tích 4.355,1 km2. Gồm 1 thị xã (Tân An, tỉnh lị), 13 huyện (Vĩnh Hưng, Mộc Hoá, Tân Thạnh, Thạnh Hoá, Đức Huệ, Đức Hoà, Bến Lức, Thủ Thừa, Châu Thành, Tân Trụ, Cần Đước, Cần Giuộc, Tân Hưng). Dân số 1.310.000 (1999), gồm các dân tộc: Kinh, Khơ Me, Chăm, Hoa. Tôn giáo: Đạo Phật, Thiên Chúa, Cao Đài, Hoà Hảo.

Địa hình bằng phẳng, độ cao trung bình 2 - 3 m. Sông chính chảy qua: Vàm Cỏ Đông, Vàm Cỏ Tây. Dân cư 82,9% làm nông nghiệp. Trồng lúa, dứa, khoai, sắn, mía, dừa, chuối. Nuôi cá sông, cá đồng, tôm. Sản xuất gạch ngói, đường mía, chế biến hoa quả. Giao thông quốc lộ 1A chạy qua. Tỉnh được thành lập tháng 2.1976, do sáp nhập tỉnh Long An, Kiến Tường và một phần tỉnh Hậu Nghĩa cũ.

 
Long An