Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LIÊN TỤC

(hoá công nghiệp), không bị đứt đoạn, không ngắt quãng về thời gian. Vd. dòng chảy LT là dòng chảy không bị đứt đoạn, không ngắt quãng về thời gian. Chế độ làm việc LT là làm việc không ngừng, không có thời gian nghỉ để tiến hành các phần việc khác. Phương trình LT biểu diễn một lượng chất lỏng hoặc khí chuyển động qua những tiết diện khác nhau của ống dẫn luôn không đổi tính theo đơn vị thời gian: F.vr = const. Vì vậy, nếu tiết diện F càng lớn, thì tốc độ chảy càng bé đối với các chất lỏng không bị nén ép, tức ρ = const.