Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HƯNG YÊN

tỉnh ở đồng bằng Bắc Bộ Việt Nam. Diện tích 922,7 km2. Gồm 1 thị xã (Hưng Yên, tỉnh lị), 9 huyện (Văn Lâm, Mỹ Hào, Yên Mỹ, Khoái Châu, Văn Giang, Kim Động, Ân Thi, Tiên Lữ, Phù Cừ). Dân số 1,072 triệu (1999). Địa hình bằng phẳng, nằm ở giữa đồng bằng Bắc Bộ, đất phù sa màu mỡ. Sông Hồng chảy dọc ranh giới phía tây. Khí hậu nhiệt đới gió mùa. Kinh tế nông nghiệp: trồng lúa, ngô, khoai, đay, mía, cây cảnh, hoa, cây ăn quả (nhãn lồng đặc sản). Nhà máy xay xát gạo, cơ khí sửa chữa; sản xuất vật liệu xây dựng; may mặc; chế biến thực phẩm (tương Bần nổi tiếng). Giao thông đường sắt Hà Nội - Hải Phòng; quốc lộ 5, 38, 39 chạy qua; đường thuỷ trên sông Hồng. Di tích lịch sử văn hoá: Phố Hiến, đầm Dạ Trạch, đền Chử Đồng Tử.

Tỉnh thành lập năm 1831; từ 1968, hợp nhất với Hải Dương thành tỉnh Hải Hưng. Ngày 06.11.1996, lại tách khỏi tỉnh Hải Hưng trở lại tên cũ.

Hưng Yên