Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KÍ SINH

mối quan hệ giữa hai sinh vật mà một bên sống nhờ (vật KS) vào bên kia (kí chủ hay vật chủ). Vật KS bắt buộc chỉ sống được cùng một kí chủ; vật KS không bắt buộc có thể tồn tại theo cách sống khác như hoại sinh. Có hai loại KS: vật KS ngoài [ngoại KS (ectoparasite)], sinh vật sống ở mặt ngoài kí chủ và ăn bám vào kí chủ (bọ chét); vật KS trong [nội KS (endoparasite)], sinh vật sống bên trong cơ thể kí chủ, lấy chất sinh dưỡng và làm hại kí chủ (kí sinh trùng sốt rét ).