Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HOA MƯỜI GIỜ

(Portulaca grandiflora), cây thảo, họ Rau sam (Portulacaceae). Cao 0,1 - 0,15 m, thân bò hoặc hơi thẳng đứng. Lá nạc. Hoa to, mọc ở ngọn, có màu đỏ, hồng, trắng, vàng. Đài 2, ngắn, nhọn. Cánh hoa hình trứng. Hạt nhỏ, màu xanh đen. Cây ra hoa vào mùa hè, thường nở vào khoảng 10 giờ. Được trồng làm cảnh, trồng xen với các loài hoa khác hoặc trồng ở rìa luống hoa.