Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TÒ VÒ BIẾC

(Chrysododea), tên gọi bộ Tò vò đơn độc gồm họ Tò vò biếc (Chrysididae) và Tò vò tím biếc (Cleptidae). Dài 5 - 15 mm, màu xanh lá cây hoặc da trời ánh kim, thường màu tím biếc. Các đốt bụng cuối hơi nhọn, có thể lồng vào nhau và co vào trong các đốt gốc. Hơn 2.000 loài, chủ yếu ở vùng nhiệt đới. Ngoài kí sinh trong kén của ong ăn lá, một số kí sinh ở ấu trùng bướm, ấu trùng ong đơn độc, tò vò đơn độc.