Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HẸ

(Allium odorum), cây thảo nhỏ, trồng làm gia vị, họ Loa kèn đỏ (Amaryllidaceae). Lá dài, hẹp. Toàn cây có mùi đặc biệt. Cây thuốc dân gian. Trong củ có chất kháng khuẩn ođorin. Nước vắt từ củ và lá (12 - 24 g/ ngày) chữa ho, cổ họng sưng đau, đổ máu cam. Hạt (sao vàng, chế rượu) chữa đái dắt, đái dầm, di tinh; liều dùng 8 - 12 g/ ngày.


 Hẹ

1. Cây; 2. Cụm hoa; 3. Hoa; 4. Quả