Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HAI BÀ TRƯNG

quận nội thành Hà Nội. Diện tích 14,5 km2. Gồm 25 phường (Nguyễn Du, Lê Đại Hành, Bùi Thị Xuân, Phố Huế, Ngô Thì Nhậm, Phạm Đình Hồ, Đồng Nhân, Đông Mác, Bạch Đằng, Thanh Lương, Thanh Nhàn, Cầu Dền, Bách Khoa, Bạch Mai, Quỳnh Lôi, Quỳnh Mai, Vĩnh Tuy, Minh Khai, Trương Định, Đồng Tâm, Tương Mai, Giáp Bát, Mai Động, Tân Mai, Hoàng Văn Thụ). Dân số 356.500 (1999). Tập trung nhiều xí nghiệp thuộc các ngành: dệt, cơ khí, vật liệu xây dựng, vv. Có công viên Lênin, hồ Bảy Mẫu, đền Hai Bà Trưng. v.v. Tập trung các trường đại học: Bách khoa, Kinh tế quốc dân, Xây dựng; các bệnh viện: Hữu nghị, Quân y 108, v.v.

Là quận của thành phố Hà Nội từ 1954, được mở rộng nhiều lần; từ 1961, gọi là khu; từ 1982 đến nay, gọi là quận.