Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HẢI VƯƠNG TINH

    (L. Neptun; kí hiệu:), hành tinh thứ tám kể từ Mặt Trời ra xa, quỹ đạo chuyển động dạng elip, khoảng cách trung bình đến Mặt Trời 30 đơn vị thiên văn, tức là 4,5 tỉ km, chu kì chuyển động 164 năm, chu kì ngày đêm 16 giờ 3 phút. Cực địa lí cách cực từ khoảng 50o. Là hành tinh lớn có đường kính 24.300 km, khối lượng lớn gấp 17,23 lần Trái Đất; khối lượng riêng 1,71 g/cm3. HVT có một nhân silicat và sắt, và một thuỷ quyển băng hiđro, metan, vv. Có 8 vệ tinh, trong đó Triton là vệ tinh cỡ lớn có bán kính 2.720 km, gần gấp đôi bán kính của Mặt Trăng. Vệ tinh thứ hai là Nêrâyđa (Nereida), còn 6 vệ tinh khác do tàu vũ trụ Voiagiơ (Voyager) 2 mới phát hiện. Ngoài ra HVT còn có 5 vành hạt bụi bao quanh. HVT có màu xanh lơ đặc biệt vì bầu khí quyển chứa khí metan (CH4), heli và hiđro.