Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HÀ ĐỤC GỖ

(Teredo navalis), loài thân mềm đục gỗ, họ Teredinidae, bộ Mang tấm (Eulamellibranchia), lớp Hai mảnh vỏ (Bivalvia). Có vỏ dài dẹt, răng bản lề khá phát triển, sống ở nước biển, nước lợ, nước ngọt. HĐG đục phá tàu thuyền, cầu cảng, giàn khoan dầu ngoài biển... gây hại nặng cho ngành giao thông và kinh tế biển. HĐG phân bố rộng. Ngoài HĐG, còn có các loài thuộc các chi Teredo (HĐG) và Bakia (hà bún), Dreissene (hà sông), là những loài có hại, đục phá các công trình thuỷ, tàu thuyền, vv. Các loài hà sông, khi phát triển với số lượng lớn có thể gây tắc ống dẫn nước, khi chết làm ô nhiễm nguồn nước hoặc gây trở ngại cho các công trình thuỷ điện. Đề phòng bằng cách định kì xông hun thuyền, sơn hoặc dùng các loại gỗ có ngâm tẩm.