Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TRUYỀN HÌNH

phương thức thông tin đại chúng truyền đi hình ảnh và âm thanh trên những băng tần số nhất định đến máy thu của người xem. Nguyên lí cơ bản của kĩ thuật TH là truyền từng điểm ảnh, luân phiên từ trái sang phải, từ trên xuống dưới. Quá trình thu tại máy thu cũng diễn ra tương tự, đồng bộ với quá trình phát. Các phương thức truyền dẫn chương trình TH hiện nay bao gồm: truyền hình mặt đất, truyền hình vệ tinh, truyền hình cáp và TH trên mạng Internet.