Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XƯƠNG QUAY

một trong hai xương dài của phần dưới chi trước ở động vật bốn chi. Ở người, XQ tạo nên bờ trước cánh tay, từ mặt trên khớp khuỷu tới phía ngón cái cổ tay; có thể quay quanh xương trụ lớn hơn trong một khớp trục và cho phép bàn tay lật sấp hoặc lật ngửa. Ở một số động vật, xương trụ và XQ có thể gắn liền lại với nhau.