Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XƯƠNG CỔ TAY

tập hợp xương hình thành nên cổ tay người và cổ chi trước ở động vật bốn chân (xt. Xương cổ chân). Ở chi năm ngón điển hình, có 12 xương xếp thành ba hàng và có sự thay đổi ở từng nhóm động vật; vd. ở người chỉ còn 8 XCT, chúng khớp với nhau và khớp với xương bàn. Ba XCT tạo nên khớp xoay với xương quay của chi trước.